⚖️ Hệ thống Tra cứu & Cung cấp Tri thức Pháp luật Việt Nam Thời gian thực
💬 Tra cứu quy định, điều luật và văn bản pháp luật chính xác tại LuatNao.vn
(본 자료는 LuatNao.vn 법률 데이터베이스 기반 지식 제공 아카이브입니다.)


Luật tính thuế thu nhập cá nhân thế nào (QUAN TRỌNG: Bạn PHẢI trả lời hoàn toàn bằng tiếng Việt, tuy

Việc xác định và tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tại Việt Nam được điều chỉnh bởi hệ thống văn bản pháp luật chặt chẽ, trong đó quy định chi tiết về các khoản thu nhập chịu thuế, mức thu nhập làm căn cứ giảm trừ gia cảnh và hồ sơ chứng minh người phụ thuộc. Quy trình xác định và đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc được thực hiện theo các bước cụ thể sau đây:

  1. Bước 1: Xác định điều kiện thu nhập của người phụ thuộc
    • Người phụ thuộc muốn được áp dụng giảm trừ gia cảnh phải đáp ứng điều kiện về mức thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn thu nhập không vượt quá 03 triệu đồng theo quy định tại Điều 3 Khoản 1 Thông tư số 87/2026/TT-BTC ([Mức thu nhập làm căn cứ xác định người phụ thuộc]) 1.
  2. Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ chứng minh theo từng đối tượng
    • Người nộp thuế chuẩn bị các giấy tờ pháp lý tương ứng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 87/2026/TT-BTC ([Hồ sơ xác định người phụ thuộc được giảm trừ gia cảnh]) 2.
    • Đối với con đẻ, con nuôi hoặc con riêng: Cần chuẩn bị bản chụp Giấy khai sinh, thẻ Căn cước (nếu có), quyết định công nhận nuôi con nuôi hoặc giấy tờ chứng minh quan hệ con riêng theo quy định tại Điều 4 Khoản 1 ([Hồ sơ xác định người phụ thuộc là con]) 2.
    • Đối với vợ hoặc chồng: Cần bản chụp thẻ Căn cước và Giấy chứng nhận kết hôn theo quy định tại Điều 4 Khoản 2 ([Hồ sơ xác định người phụ thuộc là vợ hoặc chồng]) 2.
    • Đối với cha mẹ (cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, cha mẹ vợ/chồng, cha dượng, mẹ kế): Cần bản chụp thẻ Căn cước của cha mẹ và các giấy tờ chứng minh mối quan hệ hợp pháp theo quy định tại Điều 4 Khoản 3 ([Hồ sơ xác định người phụ thuộc là cha, mẹ]) 2.
  3. Bước 3: Thực hiện đăng ký và nộp hồ sơ
    • Người nộp thuế thực hiện đăng ký, thay đổi thông tin người phụ thuộc theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin kê khai theo quy định tại Điều 4 Khoản 6 ([Trách nhiệm đăng ký, thay đổi người phụ thuộc]) 2.
    • Cơ quan thuế sẽ ưu tiên khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin từ Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia để làm căn cứ xác định người phụ thuộc theo quy định tại Điều 4 Khoản 9 ([Khai thác dữ liệu thông tin từ cơ sở dữ liệu quốc gia]) 2.

📋 2. Comprehensive Penalty Table

Dưới đây là bảng tổng hợp các quy định quan trọng về đối tượng, mức thu nhập giảm trừ gia cảnh, các khoản thu nhập chịu thuế và căn cứ pháp lý liên quan:

Đối tượng áp dụng Nội dung quy định Chi tiết thực hiện Căn cứ pháp lý
[Cá nhân / Người phụ thuộc] Điều kiện thu nhập để giảm trừ gia cảnh Thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn không vượt quá 03 triệu đồng. Điều 3 Khoản 1 Thông tư số 87/2026/TT-BTC 1
[Cá nhân / Con đẻ, con nuôi, con riêng] Hồ sơ chứng minh người phụ thuộc là con Bản chụp Giấy khai sinh, thẻ Căn cước (nếu có). Thêm Quyết định nhận con nuôi (đối với con nuôi) hoặc Giấy chứng nhận kết hôn của bố/mẹ (đối với con riêng). Điều 4 Khoản 1 Thông tư số 87/2026/TT-BTC 2
[Cá nhân / Vợ hoặc chồng] Hồ sơ chứng minh người phụ thuộc là vợ/chồng Bản chụp thẻ Căn cước và bản chụp Giấy chứng nhận kết hôn hoặc giấy tờ khác chứng minh quan hệ vợ chồng. Điều 4 Khoản 2 Thông tư số 87/2026/TT-BTC 2
[Cá nhân / Cha, mẹ] Hồ sơ chứng minh người phụ thuộc là cha mẹ Bản chụp thẻ Căn cước của cha mẹ và Giấy khai sinh của người nộp thuế (hoặc giấy tờ chứng minh quan hệ tương ứng). Điều 4 Khoản 3 Thông tư số 87/2026/TT-BTC 2
[Cá nhân / Nhà đầu tư] Các khoản thu nhập từ đầu tư vốn chịu thuế Tiền lãi cho vay; cổ tức, lợi tức góp vốn; phần tăng thêm của giá trị vốn góp khi giải thể; lãi trái phiếu, tín phiếu… Điều 9 Nghị định số 253/2026/NĐ-CP 3
[Cá nhân không cư trú] Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền Thuế suất 5% áp dụng đối với phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng theo từng hợp đồng chuyển giao hoặc nhượng quyền thương mại. Điều 22 Văn bản hợp nhất số 68/VBHN-BTC 4

💡 3. Notes & Practical Tips (Exceptions & Next Steps)

  • Exceptions (trừ trường hợp):
    • Người nộp thuế không cần cung cấp các giấy tờ chứng minh người phụ thuộc bằng giấy nếu cơ quan thuế có thể tự khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin từ Cổng Dịch vụ công Quốc gia, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia (theo Điều 4 Khoản 9 Thông tư số 87/2026/TT-BTC) 2.
    • Đối với cá nhân cư trú là người nước ngoài không có hồ sơ theo quy định chung thì phải cung cấp các tài liệu pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp để chứng minh mối quan hệ và điều kiện người phụ thuộc (theo Điều 4 Khoản 7 Thông tư số 87/2026/TT-BTC) 2.
  • Aggravating & Special Conditions:
    • Người nộp thuế phải tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của việc đăng ký, thay đổi người phụ thuộc và kê khai thu nhập của người phụ thuộc. Trường hợp phát hiện kê khai không đúng sẽ bị xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (theo Điều 3 Khoản 2 1 và Điều 4 Khoản 6 2 Thông tư số 87/2026/TT-BTC).
  • ⏱️ Payment Deadlines & Surcharges (Thời hạn hoàn thuế):
    • Trong trường hợp cá nhân có số thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp và thuộc diện được hoàn thuế (theo Điều 6 Luật số 109/2025/QH15) 5, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm thực hiện hoàn thuế cho người nộp thuế trong thời hạn cực kỳ nhanh chóng là 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước từ cơ quan thuế (theo Điều 51 Khoản 2 Thông tư số 89/2026/TT-BTC) 6.
  • ⚖️ Dispute & Appeal Guidance (Trách nhiệm lưu giữ hồ sơ):
    • Các tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập (doanh nghiệp, cơ quan) có nghĩa vụ bắt buộc phải lưu giữ và cung cấp đầy đủ hồ sơ chứng minh người phụ thuộc để phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (theo Điều 4 Khoản 8 Thông tư số 87/2026/TT-BTC) 2.

📚 4. References


🌐 Tra Cứu Tri Thức Pháp Luật / 실시간 법률 지식 검색

  • 🚀 Trang chủ chính thức: https://luatnao.vn
  • 💡 Hệ thống AI phân tích điều luật, mức xử phạt và văn bản quy phạm pháp luật tự động 24/7.
  • 📌 Miễn trừ trách nhiệm: Hệ thống cung cấp thông tin và dữ liệu pháp luật nhằm mục đích tham khảo, nghiên cứu 및 tra cứu tri thức.
  1. Điều 3 Thông tư số 87/2026/TT-BTC ↩ ↩2 ↩3

  2. Điều 4 Thông tư số 87/2026/TT-BTC ↩ ↩2 ↩3 ↩4 ↩5 ↩6 ↩7 ↩8 ↩9 ↩10 ↩11 ↩12 ↩13

  3. Điều 9 Nghị định số 253/2026/NĐ-CP ↩

  4. Điều 22 Văn bản hợp nhất số 68/VBHN-BTC ↩

  5. Điều 6 Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 ↩

  6. Điều 51 Thông tư số 89/2026/TT-BTC ↩